Download Vainglory on Google Play
Download Vainglory in the App Store
Tải Về Miễn Phí
Thay Đổi Cân Bằng Hero & Vật Phẩm Trong Cập Nhật 4.2

Thay Đổi Cân Bằng Hero & Vật Phẩm Trong Cập Nhật 4.2

  • Vainglory
  • |
  • Apr 12, 2019

 

It’s springtime on The Rise, and we’re here to bring a little sunshine to your spring gameplay experience. Update 4.2 is coming to you with a fresh set of tweaks to all the things! Read on for changes to your favorite heroes, items and the meta.

 

 

META 5V5


SÔNG

  • Tốc độ di chuyển cộng thêm từ dòng sông
    • 0.8 → 0.5

BLACKCLAW

  • Tốc độ di chuyển (Bị thu phục)
    • 3.6 → 4
  • Sát thương đòn đánh quật
    • 100-220 (Based on Level) → 90-300 (Based on Level)
  • Tổng sát thương đòn phun lửa
    • Sát thương lên hero
      • 18% Máu tối đa → 40.5% Máu tối đa
  • Xuyên giáp vật lý & khiên phép
    • 15% → 20%

GHOSTWING

  • Tầm đánh
    • 10 → 9
  • Tổng sát thương đòn phun lửa
    • 72.5-185 (Tùy cấp độ) + 15% Máu tối đa

→ 70-250 (Tùy cấp độ) + 20% Máu tối đa

    • Xuyên giáp vật lý & khiên phép
      • 15% → 20%

MINION CẬN CHIẾN

      • Tốc độ di chuyển
        • 4.5 → 3.5-4.6 (Tùy cấp độ)

MINION TẦM XA

      • Tốc độ di chuyển
        • 4.5 → 3.5-4.6 (Tùy cấp độ)
      • Tầm đánh
        • 5.5 → 4.5

MINION LỚN

      • Tốc độ di chuyển
        • 4.5 → 3.5-4.6 (Tùy cấp độ)
      • Tầm đánh
        • 5 → 4

MINION CẦM ĐẦU

      • Tốc độ di chuyển
        • 4.5 → 3.5-4.6 (Tùy cấp độ)
      • Tầm đánh
        • 6 → 5

HERO


TỐC ĐỘ DI CHUYỂN CỦA HERO

Cùng với các thay đổi lên tốc độ di chuyển của Blackclaw khi bị thu phục và của các vật phẩm giày, chúng tôi sẽ tăng tốc độ di chuyển cơ bản của Hero để giữ cho trận đấu luôn quyết liệt và khiến các kỹ năng của bạn trở nên quan trọng hơn.

ADAGIO

      • 3.4 → 3.8

ALPHA

      • 3.6 → 4.0

ANKA

      • 3.6 → 4.0

ARDAN

      • 3.4 → 3.9

BAPTISTE

      • 3.5 → 3.9

BARON

      • 3.3 → 3.6

BLACKFEATHER

      • 3.5 → 3.9

CATHERINE

      • 3.6 → 4.1

CELESTE

      • 3.4 → 3.8

CHURNWALKER

      • 3.2 → 3.5

FLICKER

      • 3.5 → 3.9

FORTRESS

      • 3.6 → 3.9

GLAIVE

      • 3.5 → 3.9

GRACE

      • 3.6 → 4.1

GRUMPJAW

      • 3.6 → 3.9

GWEN

      • 3.1 → 3.6

IDRIS

      • 3.5 → 4.0

INARA

      • 3.5 → 4.0

JOULE

      • 3.5 → 3.9

KENSEI

      • 3.6 → 4.0

KESTREL

      • 3.4 → 3.6

KINETIC

      • 3.4 → 3.8

KOSHKA

      • 3.4 → 3.9

KRUL

      • 3.5 → 4.0

LANCE

      • 3.4 → 3.9

LORELAI

      • 3.4 → 3.8

LYRA

      • 3.4 → 3.7

MAGNUS

      • 3.4 → 3.8

MALENE

      • 3.4 → 3.8

OZO

      • 3.5 → 4.0

PETAL

      • 3.3 → 3.8

PHINN

      • 3.1 → 3.5

REIM

      • 3.4 → 3.9

REZA

      • 3.6 → 3.9

RINGO

      • 3.2 → 3.6

RONA

      • 3.5 → 4.0

SAMUEL

      • 3.3 → 3.8

SAN FENG

      • 3.6 → 3.9

SAW

      • 3.2 → 3.5

SILVERNAIL

      • 3.5 → 3.8

SKAARF

      • 3.4 → 3.8

SKYE

      • 3.2 → 3.7

TAKA

      • 3.5 → 4.0

TONY

      • 3.5 → 3.9

VARYA

      • 3.2 → 3.7

VOX

      • 3.4 → 3.8

YATES

      • 3.4 → 3.7

YLVA

      • 3.6 → 3.9

 

CÂN BẰNG HERO

 


ADAGIO

CHỈ SỐ

      • Tầm đánh
        • 6.7 → 6.0

MÓN QUÀ LỬA THIÊNG

      • Sát thương khi trúng
        • Tỷ lệ phép
          • 12.5% → 15%
      • Sát thương mỗi giây
        • Tỷ lệ phép
          • 25% → 30%
      • Hồi máu mỗi giây
        • 15/20/25/30/35 → 10/20/30/40/50

TRUYỀN NHÂN CUỒNG NỘ

      • Thời gian hồi
        • 10 → 9
      • Stack
        • 6/6/6/6/9 → 4/4/4/4/6
      • Sát thương
        • Tỷ lệ phép
          • 40% → 60%
      • Sát thương thêm từ Lửa Thiêng
        • Tỷ lệ phép
          • 50% → 60%
      • Sát thương thêm lên chính mình
        • Tỷ lệ phép
          • 20% → 30%

PHONG ẤN PHÁN XÉT

      • Máu giáp
        • 800/1100/1400 → 300/550/800
      • Thời gian làm choáng
        • 2.2/2.2/2.2 → 1.6/2.3/3.0

 


ALPHA

TRUY QUÉT

      • Thời gian hồi
        • 11/10/9/8/7 → 8/7.5/7/6.5/6

 


ANKA

VŨ ĐIỆU DAO GĂM

      • Không còn giảm sát thương lên minion đường chính

 


CATHERINE

KHIÊN STORMGUARD

      • Thời gian tồn tại
        • 4/4/4/4/4 → 3/3/3/3/4

 


CELESTE

TINH CẦU MẶT TRỜI

 

 

      • Năng lượng tiêu hao
        • 25/30/35/40/45 → 30/35/40/45/50
      • Sát thương khi trúng
        • 80/130/180/230/280 → 60/105/150/195/240
      • Sát thương Tân Tinh
        • 100/155/210/265/320 → 80/140/200/260/320
        • Tỷ lệ phép
          • 170% → 160%

 


FLICKER

BỤI TIÊN

      • Thời gian hồi
        • 14/13/12/11/9 → 12/11/10/9/7

 


FORTRESS

RĂNG NANH SẮC

      • Thời gian hồi
        • 9/8.5/8/7.5/7 → 10/9.5/9/8.5/8
      • Tầm xa
        • 9 → 7/7/7/7/9

MÓNG VUỐT NHỌN

      • Thời gian hồi
        • 11/10/9/8/7 → 10/9.5/9/8.5/8
      • Năng lượng tiêu hao
        • 30/40/50/60/70 → 50/55/60/65/70
      • Sát thương theo máu tối đa
        • 8/10/12/14/16% → 10/10/10/10/20%

 


GRACE

BAN PHƯỚC

      • Thời gian hồi
        • 15/14/13/12/10 → 12/12/12/12/10
      • Năng lượng tiêu hao
        • 35 → 60

THÁNH QUANG

      • Thời gian hồi
        • 14/13/12/11/9 → 10/10/10/10/8
      • Năng lượng tiêu hao
        • 100 → 80/90/100/110/120

CỨU RỖI

      • Thời gian hồi
        • 60/50/40 → 80/70/60
      • Lượng hồi máu
        • 500/650/800 → 400/700/1000

 


GWEN

TĂNG TỐC

      • Tốc độ di chuyển cộng thêm bị động
        • 0.8 → 0.6
      • Thời gian vô hiệu hóa tốc độ di chuyển cộng thêm bị động
        • 4 → 5

 


INARA

CÚ ĐÁ THẦN SẦU

 

 

      • Thời gian hồi
        • 14/13/12/11/8 → 12/11.5/11/10.5/8
      • Năng lượng tiêu hao
        • 30/35/40/45/50 → 60

THIÊN NHIÊN PHẪN NỘ

      • Thời gian hồi
        • 80/60/40 → 90/75/60
      • Năng lượng tiêu hao
        • 60/80/100 → 100
      • Sát thương
        • 150/225/300 → 200/300/400

 


JOULE

LÔI KÍCH

      • Sát thương
        • Tỷ lệ phép
          • 180% → 140%

 


KINETIC

XUNG ĐIỆN

      • Sát thương
        • Tỷ lệ vật lý
          • 60% → 80%

XUNG ĐIỆN TÍCH TỤ

      • Thời gian hồi
        • 60/50/40 → 80/70/60
      • Tầm xa
        • 14 → 20

 


KRUL

TỪ TÂM ĐỊA NGỤC

      • Thời gian hồi
        • 90/75/60 → 80/70/60

 


MAGNUS

HUYỀN THUẬT

 

  • Năng lượng tiêu hao
    • 30/35/40/45/50 → 40/45/50/55/60
  • Sát thương chính
    • Tỷ lệ phép
      • 110% → 100%

ÁNH SÁNG THIÊN SỨ

  • Thời gian hồi
    • 80/70/60 → 90/75/60
  • Sát thương
    • 300/425/550 → 250/375/500

PHINN

CÃI BƯỚNG

 

 

      • Thời gian hồi
        • 9/8/7/6/5 → 10/9/8/7/6
      • Năng lượng tiêu hao
        • 45/50/55/60/65 → 40/50/60/70/80

HÒA ĐỒNG

      • Thời gian hồi
        • 10 → 10/9.5/9/8.5/8
      • Năng lượng tiêu hao
        • 30 → 40/45/50/55/60

CƯỠNG ÉP

      • Năng lượng tiêu hao
        • 60 → 100

 


REZA

LỬA THIÊU

 

 

      • Sát thương
        • 40/80/120/160/200 → 60/95/130/165/200
      • Năng lượng tiêu hao
        • 30/35/40/45/50 → 40/45/50/55/60

KẺ GÂY RỐI

      • Năng lượng tiêu hao
        • 40/60/80/100/120 → 60/75/90/105/120

 


RINGO

PHÁT BẮN CHÍ TỬ

      • Năng lượng tiêu hao
        • 40/50/60/70/100 → 40/45/50/55/60

MÚA SÚNG

      • Thời gian hồi
        • 11 → 10
      • Năng lượng tiêu hao
        • 30/35/40/45/50 → 40/45/50/55/60
      • Thời gian tồn tại
        • 6 → 4
      • Tốc độ di chuyển cộng thêm
        • 0.75/0.8/0.85/0.9/1 → 0.5/0.5/0.5/0.5/0.8

LỬA ĐỊA NGỤC

      • Thời gian hồi
        • 100/85/70 → 90/80/70
      • Sát thương khi trúng
        • 300/400/500 → 200/350/500

 


RONA

THAM CHIẾN

      • Thời gian hồi
        • 15/14/13/12/11 → 12/11.5/11/10.5/10

 


SAN FENG

HỔ PHÁP

 

 

      • Thời gian hồi
        • 12/11/10/9/8 → 10
      • Sát thương
        • 40/80/120/160/200 → 35/80/125/170/260

DIVINE FIST

      • Thời gian hồi
        • 11/10/9/8/7 → 10
      • Sát thương
        • 250/400/550/700/850 → 200/375/550/725/900

BÀI HỌC CỦA ĐẠI SƯ

      • Thời gian hồi
        • 80/60/40 → 100/80/60
      • Sát thương
        • 400/550/700 → 400/600/800

SAW

BỨT TỐC

 

 

      • Năng lượng tiêu hao
        • 65 → 60/65/70/75/80
      • Sát thương
        • 60/140/220/300/380 → 80/135/190/245/300
      • Sát thương theo phần trăm máu đang mất
        • 15/20/25/30/40% → 20/20/20/20/40%
      • Tốc độ di chuyển cộng thêm
        • 2.5 → 2
        • Tối đa
          • 3.2 → 3
        • Tỷ lệ phép
          • 1.5% → 0.25%

BÃO ĐẠN

      • Sát thương
        • 120/170/220/270/370 → 125/160/195/230/300
      • Hiệu quả làm chậm
        • 45% → 25/30/35/40/60%

ĐẠN SIÊU CẤP

      • Năng lượng tiêu hao
        • 50/55/60 → 40
      • Thời gian hồi
        • 1 → 2
      • Sát thương
        • 200/275/350 → 250/275/300

 


SKAARF

KHẠC LỬA

      • Sát thương mỗi giây
        • 400/600/800 → 300/475/650

 


TAKA

BOM KHÓI

 

 

 

      • Thời gian hồi
        • 14/14/14/14/12 → 12/12/12/12/10

NHÁT CHÉM X

      • Thời gian hồi
        • 25/20/15 → 20/17.5/15

 


TONY

NGON NHÀO VÔ

 

 

      • Thời gian hồi
        • 10-4.5 → 10-6

LIÊN HOÀN ĐẤM

      • Thời gian hồi
        • 12/12/12/12/11 → 12
      • Năng lượng tiêu hao
        • 30/40/50/60/70 → 40/45/50/65/60
      • Thời gian tăng sức mạnh
        • 8 → 4
      • Tốc độ di chuyển cộng thêm
        • 1.2 → 1.5/1.75/2/2.25/2.5
      • Thời gian làm choáng
        • 0.6/0.6/0.6/0.6/0.8 → 0.8/0.8/0.8/0.8/1.2

LĂNG MẠ

      • Năng lượng tiêu hao
        • 35/40/45/50/55 → 80/90/100/110/120
      • Thời gian khiêu khích
        • 0.8/0.8/0.8/0.8/1.2 → 1.2/1.2/1.2/1.2/1.6
      • Tỷ lệ vật lý
        • 0.33% → 0.4%
      • Thời gian tối đa
        • 1.8 → 2.0

CÚ ĐẤM THÔI SƠN

      • Thời gian hồi
        • 90/75/60 → 80/70/60
      • Năng lượng tiêu hao
        • 60/75/90 → 100
      • Sát thương
        • 400/525/650 → 300/450/600
        • Tỷ lệ vật lý
          • 100% → 150%
      • Khoảng cách đẩy lùi
        • 12/15/18 → 8/13/18

 


VOX

LƯỚT ÂM

      • Thời gian hồi
        • 7/6.5/6/5.5/4 → 6/5.5/5/4.5/3

 


YATES

HÀM SÓI

 

 

      • Thời gian hồi
        • 16/15/14/13/11 → 18/17/16/15/12
      • Năng lượng tiêu hao
        • 40/45/50/55/60 → 80

MỆNH LỆNH HOÀNG KIM

      • Năng lượng tiêu hao
        • 80/90/100 → 100

VẬT PHẨM


KHIÊN BẢO HỘ

 

 

      • Tổng giá
        • 2200 → 2400
      • Thời gian hồi
        • 45 → 60

 


GIÁP VAI ATLAS

      • Tổng giá
        • 1750 → 1700

 


SÁCH QUỶ

      • Heal (Melee)
        • 25 → 30

 


KHOAN MÁY

      • Time Before Decay
        • 2.5 → 3

 


KHIÊN THẦN TỐC

 

 

      • Tổng giá
        • 2100 → 2000
      • Máu
        • 400 → 450
      • Khi gây hiệu ứng
        • Thời gian hồi
          • 10 → 15
        • Bonus Movespeed Duration
          • 2 → 3

 


ÁO CHOÀNG THIÊN THẦN

      • Tổng giá
        • 2200 → 1900

 


SUỐI NGUỒN TƯƠI TRẺ

      • Tổng giá
        • 2400 → 2100

 


GIÀY CHIM SA

 

 

      • Tổng giá
        • 1500 → 1400
      • Tốc độ di chuyển
        • 0.7 → 0.5

 


GIÀY CHIẾN BINH

 

 

      • Tổng giá
        • 1500 → 1400
      • Tốc độ di chuyển
        • 0.7 → 0.5
      • Thời gian hồi
        • 75 → 60
      • Thời gian hồi khi gây sát thương lên hero địch
        • 10 → 15

 


GIÁP HOÀNG KIM

      • Tổng giá
        • 2200 → 1900

 


QUANG CẦU

 

 

      • Tổng giá
        • 2250 → 2000
      • Tốc độ di chuyển bị động
        • 10% → 8%
      • Khi gây hiệu ứng
        • Thời gian hồi
          • 30 → 45
        • Tốc độ di chuyển cộng thêm
          • 1.2 → 2.0
        • Sát thương mỗi giây
          • Trụ gần nhà chính
            • 12.5 → 25
          • Tỷ lệ
            • 6.25% → 7.5%
        • Sát thương tức thời
          • Tỷ lệ
            • 25% → 15%
        • Làm chậm
          • Tỷ lệ
            • 0.02% → 0.03%
        • Thời gian làm chậm
          • 2 → 3

KHIÊN PHẢN XẠ

      • Thời gian hồi
        • 75 → 120

 


CỜ MA THUẬT

 

 

      • Tổng giá
        • 2100 → 2000
      • Máu
        • 500 → 550

 


GIÁP CHỐNG SỐC

 

 

      • Tổng giá
        • 2300 → 2100
      • Thời gian kích hoạt hiệu ứng
        • 2 → 3

 


VÒNG THIÊU ĐỐT

 

 

      • Tổng sát thương hiệu ứng
        • 25-80 (Based on Level) → 7-40 (Based on Level)
        • Tỷ lệ phép
          • 75% → 90%

 


GIÀY CHẠY BỘ

 

 

      • Tốc độ di chuyển khi chạy
        • 3.9 → 3.0
        • Ảnh hưởng đến mọi giày được nâng cấp từ Giày Chạy Bộ
      • Thời gian tăng tốc
        • 2 → 3
        • Ảnh hưởng đến mọi giày được nâng cấp từ Giày Chạy Bộ

 


VƯƠNG MIỆN BÃO TỐ

      • Sát thương lên mục tiêu không phải quái rừng
        • 20% → 25%

 


CỜ LỆNH STORMGUARD

      • Sát thương lên mục tiêu không phải quái rừng
        • 10% → 0%

 


GIÀY DỊCH CHUYỂN

 

 

      • Tổng giá
        • 1600 → 1400
      • Tốc độ di chuyển
        • 0.7 → 0.5
      • Thời gian hồi
        • 180 → 150

 


GIÀY TỐC HÀNH

 

 

      • Tổng giá
        • 750 → 650
      • Tốc độ di chuyển
        • 0.4 → 0.3
      • Tốc độ di chuyển cộng thêm từ Giày Tốc Hành
        • 1 → 0.5
        • Ảnh hưởng đến mọi giày được nâng cấp từ Giày Tốc Hành

 


MẮT KÍNH BẠO CHÚA

      • Sức mạnh vật lý
        • 50 → 60

 


GIÀY CHIẾN TRANH

 

 

      • Tổng giá
        • 1800 → 1600
      • Tốc độ di chuyển
        • 0.7 → 0.5